Chi tiết quy trình nội bộ giải quyết TTHC

Tên quy trình: Quy trình xác nhận bảng kê lâm sản của Hạt Kiểm lâm cấp huyện (QT-01)
1. Mục đích: Quy định về trình tự xác nhận bảng kê lâm sản của Hạt Kiểm lâm cấp huyện đối với lâm sản chưa qua chế biển khai thác từ rừng tự nhiên; thực vật rừng ngoài gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và Phụ lục CITES khai thác từ rừng tự nhiên trong nước chưa chế biến; Động vật rừng và bộ phận, dẫn xuất của động vật rừng có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên hoặc gây nuôi trong nước; động vật rừng, sản phẩm của động vật rừng nhập khẩu thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức và cá nhân vận chuyển lâm sản theo quy định của pháp luật.
2. Phạm vi:

Áp dụng đối với:

- Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu vận chuyển lâm sản;

- Lãnh đạo, công chức của Hạt Kiểm lâm.
3. Nội dung quy trình  
3.1. Cơ sở pháp lý

- Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
3.2. Thành phần hồ sơ

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

- Bản chính bảng kê lâm sản theo Mẫu số 01, Mẫu số 03 hoặc Mẫu số 04 kèm theo Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT;

- Hồ sơ nguồn gốc lâm sản;

- Hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính (nếu có).

x

x

x

3.3. Số lượng hồ sơ 01 bộ
3.4. Thời gian xử lý

1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc (trường hợp không phải xác minh về nguồn gốc lâm sản).

2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh về nguồn gốc lâm sản).

3.5. Nơi tiếp nhận và trả kết quả Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Hạt Kiểm lâm cấp Huyện (nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân trên địa bàn Hạt Kiểm lâm được giao quản lý);
3.6. Lệ phí: Không
3.7. Quy trình xử lý công việc

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/kết quả

 

1. Trường hợp không phải xác minh nguồn gốc lâm sản

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 3.2

B2

Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày

Bộ phận một cửa Hạt Kiểm lâm (nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân trên địa bàn quận, huyện Hạt Kiểm lâm quản lý)

Giờ hành chính

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

B3

Chuyển hồ sơ tới phòng chuyên môn

Bộ phận một cửa Hạt Kiểm lâm

0,5 ngày

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4

Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo Bộ phận chuyên môn Hạt Kiểm lâm

0,5 ngày

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B5

Xem xét xử lý, thẩm định hồ sơ

Kiểm lâm phụ trách địa bàn Hạt Kiểm lãm

01 ngày

Dự thảo Văn bản

B6

Phê duyệt

Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm

0,5 ngày

Bảng kê Lâm sản

B7

Hoàn thiện hồ sơ

Kiểm lâm phụ trách địa bàn Hạt Kiểm lâm

0,5 ngày

Bảng kê Lâm sản

B8

Trả kết quả giải quyết

Bộ phận một cửa Hạt Kiểm lâm

Giờ hành chính

Bảng kê Lâm sản

B9

Thống kê và theo dõi Chuyên viên Chi cục có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC

Bộ phận một cửa Hạt Kiểm lâm

Giờ hành chính

Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc; Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc; Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC

 

2. Trường hợp phải xác minh nguồn gốc lâm sản

 

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 3.2

B2

Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày

Bộ phận một cửa Hạt Kiểm lâm (nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân trên địa bàn quận, huyện Hạt Kiểm lâm quản lý)

Giờ hành chính

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

B3

Chuyển hồ sơ tới phòng chuyên môn

Bộ phận một cửa Hạt Kiểm lâm

0,5 ngày

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4

Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo Bộ phận chuyên môn Hạt Kiểm lâm

0,5 ngày

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B5

Xem xét xử lý, thẩm định hồ sơ, xác minh nguồn gốc lâm sản

Kiểm lâm phụ trách địa bàn Hạt Kiểm lâm

07 ngày

Dự thảo Văn bản

B6

Phê duyệt

Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm

01 ngày

Bảng kê Lâm sản

B7

Hoàn thiện hồ sơ

Kiểm lâm phụ trách địa bàn Hạt Kiểm lâm

01 ngày

Bảng kê Lâm sản

B8

Trả kết quả giải quyết

Bộ phận một cửa Hạt Kiểm lâm

Giờ hành chính

Bảng kê Lâm sản

B9

Thống kê và theo dõi Chuyên viên có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC

Bộ phận một cửa Hạt Kiểm lâm

Giờ hành chính

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc; Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC

4. Biểu mẫu

1. Bảng kê lâm sản;

2. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

3. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

4. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

5. Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

6. Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc

7. Sổ thống kê kết quả thực hiện thủ tục hành chính.
Đơn vị thực hiện Quận, Huyện
Lĩnh vực Cấp huyện

QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC KHÁC
STT Tên quy trình Đơn vị thực hiện
1 Quy trình Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa (QT.30-8.2020) Xã, Phường, Thị trấn
2 Quy trình Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai (QT- 03) Xã, Phường, Thị trấn
3 Quy trình Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh (QT- 02) Xã, Phường, Thị trấn
4 Quy trình đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu (QT-01) Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội
5 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) (QT.29-8.2020 Quận, Huyện