DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

(Tổng số: 121 TTHC, trong đó: Cấp sở 94 TTHC;

chung cấp Sở và cấp huyện 03 TTHC; cấp huyện 14 TTHC; cấp xã 10 TTHC)

A. DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT HÀ NỘI.

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Quyết định

công bố

I.

Lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp

 

1

1

1.000025

Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

II.

Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường và Khuyến nông

 

2

1

1.003618

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

3

2

1.003388

Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

4

3

1.003371

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

5

4

1.009478

 

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

III.

Lĩnh vực Trồng trọt

 

6

1

1.008003

 

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

IV.

Lĩnh vực Bảo vệ thực vật

 

7

1

1.007933

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

8

2

1.007932

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

9

3

1.007931

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

10

4

1.004509

Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

11

5

1.004493

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

12

6

1.004363

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

13

7

1.004346

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

14

8

1.003984

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

V.

Lĩnh vực Chăn nuôi

 

15

1

1.008126

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng.

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

16

2

1.008127

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

17

3

1.008128

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

18

4

1.008129

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

VI.

Lĩnh vực Thú y

 

19

1

1.003810

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

20

2

1.003781

 

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn (cấp tỉnh)

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

21

3

1.003589

 

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

22

4

1.002338

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

23

5

2.002132

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (cấp tỉnh)

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

24

6

1.005319

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

25

7

1.005411

 

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

26

8

1.003619

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

27

9

1.001686

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

28

10

2.001064

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

29

11

1.003598

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

30

12

1.002239

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

31

13

1.004022

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

32

14

1.003612

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

33

15

1.003577

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

34

16

2.000873

 

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

35

17

1.001094

 

Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

36

18

1.005327

 

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất giống thủy sản)

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

VII.

Lĩnh vực thủy sản

 

37

1

1.004923

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

38

2

1.004921

 

Sửa dổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

39

3

1.004918

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

40

4

1.004915

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

41

5

1.004913

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

42

6

1.004692

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

43

7

1.004680

 

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

44

8

1.004656

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

45

9

1.004359

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

VIII.

Lĩnh vực Thủy lợi

 

46

1

2.001804

Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

47

2

1.004427

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

48

3

1.004399

Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

49

4

2.001796

Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

50

5

2.001795

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

51

6

2.001793

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

52

7

1.004385

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

53

8

2.001791

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

54

9

1.003921

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

55

10

1.003893

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

56

11

1.003887

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

57

12

1.00388

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy  phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

58

13

1.00387

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

59

14

1.003867

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

60

 

15

2.001426

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

61

16

2.001401

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

62

17

1.003232

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

63

18

1.003221

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

64

19

1.003211

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

65

20

1.003203

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

66

21

1.003188

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

IX.

Lĩnh vực Lâm nghiệp

 

67

1

3.000160

Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

68

2

3.000159

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu.

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

69

3

3.000152

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

4527/-UBND,  21/10/2021

70

4

1.007918

Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

4527/-UBND,  21/10/2021

71

5

1.007917

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác

4527/-UBND,  21/10/2021

72

6

1.007916

Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

4527/-UBND,  21/10/2021

73

7

1.004815

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

74

8

1.000084

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

75

9

1.000081

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

76

10

1.000065

Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

77

11

1.000058

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

78

12

1.000055

Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

79

13

1.000052

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

80

14

1.000047

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

81

15

1.000045

Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp tỉnh)

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

X

Lĩnh vực phòng chống thiên tai

 

82

1

1.008408

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

83

 

1.008409

 

Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

XI.

Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

 

84

1

1.003727

Công nhận làng nghề truyền thống

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

85

2

1.003712

Công nhận nghề truyền thống

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

86

3

1.003695

Công nhận làng nghề

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

87

4

1.003397

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

88

5

1.003327

Bố trí ổn định cư dân ngoài tỉnh

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

89

6

1.003524

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

90

7

1.003486

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

4527/QĐ-UBND,  21/10/2021

XII.

Lĩnh vực bảo hiểm nông nghiệp

 

91

1

2.002169

 

Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

394/QĐ-UBND ngày 20/1/2020

92

2

1.005411

Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp

394/QĐ-UBND ngày 20/1/2020

XIII. 

Lĩnh vực hoạt động xây dựng

 

93

1

1.006930

Thẩm đinh báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.

4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021

94

2

1.006940

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở

4206/QĐ-UBND ngày 17/9/2021

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP & PTNT, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN (TTHC CHUNG CHO CẤP SỞ, CẤP HUYỆN).

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục

hành chính

 

XIV

Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

 

95

1

2.001827

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (TTHC chung cho cấp Sở, cấp huyện)

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

96

2

2.001823

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

(TTHC chung cho cấp Sở, cấp huyện)

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

97

3

2.001819

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn hiệu lực nhưng bị mất, hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận (TTHC chung cho cấp Sở, cấp huyện)

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI  QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN 

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục

hành chính

Quyết định

công bố

I.

Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

98

1

1.003434

Hỗ trợ dự án liên kết

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

99

2

1.003319

Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

100

3

1.003281

Bố trí ổn định dân cư trong huyện

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

II.

Lĩnh vực Lâm nghiệp

 

101

4

1.007919

Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư)

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

102

4

1.000037

Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp huyện)

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

103

6

3.000175

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu.

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

III.

Lĩnh vực Khoa học, công nghệ, môi trường và khuyến nông

 

104

7

1.003605

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện)

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

IV.

Lĩnh vực Thủy lợi

 

105

8

2.001627

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

106

9

1.003471

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

107

10

1.003459

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

108

11

1.003456

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

109

12

1.003347

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

V.

Lĩnh vực Thủy sản

 

110

13

1.003956

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

111

14

1.004498

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

D. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục

hành chính

Quyết định

công bố

I.

Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường

 

112

1

1.008838

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

II.

Lĩnh vực Phòng chống thiên tai

 

113

2

2.002163

Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

114

3

2.002162

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

115

4

2.002161

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

116

5

1.010091

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

117

6

1.010092

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

III.

Lĩnh vực Thủy lợi 

 

118

7

2.001621

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

119

8

1.003446

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

120

9

1.003440

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

IV.

Lĩnh vực trồng trọt

 

121

10

1.008004

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa

394/QĐ-UBND,  ngày 20/01/2020

 

 

 

 

 

Danh sách thủ tục hành chính( )