Chi tiết quy trình nội bộ giải quyết TTHC

Tên quy trình: Thẩm định, trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình (được ủy quyền) - Nhóm C (QT.28-8.2020)
1. Mục đích: Quy định trình tự và cách thức Thẩm định, trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình (được ủy quyền) - nhóm C
2. Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thẩm định, trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình (được ủy quyền) - nhóm C; Lãnh đạo, công chức Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội, các sở, ngành, đơn vị có liên quan.
3. Nội dung quy trình  
3.1. Cơ sở pháp lý

- Luật Đê điều ngày 29/11/2006;

- Luật Đấu thầu ngày 26/11/2013;

- Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;

- Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014;

- Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;

- Luật Thuỷ lợi ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu;

- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Các nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đầu tư công, Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu và các văn bản khác của Nhà nước và Thành phố có liên quan;

- Chỉ thị số 08/CT-TTg ngày 13/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường thực hiện các biện pháp nhằm rút ngắn thời gian cấp giấy phép xây dựng và các thủ tục liên quan;

- Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết và hướng dẫn một sổ nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình;

- Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng kinh phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở;

- Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 30/3/2020 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt chủ trương đầu tư và bố trí kinh phí sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 2391/QĐ-UBND ngày 21/4/2017 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc công bố TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội.
3.2. Thành phần hồ sơ

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản

sao

1. Tờ trình thẩm định, phê duyệt dự án/dự án điều chỉnh theo Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định số 59/2015/NĐ-CP;

X

 

2. Các tài liệu đính kèm:

   

2.1. Văn bản pháp lý:

   

- Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư dự án;

 

X

- Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc thông qua thi tuyển hoặc tuyển chọn theo quy định và phương án thiết kế được lựa chọn kèm theo (nếu có);

 

X

- Quyết định lựa chọn nhà thầu lập dự án;

 

X

- Văn bản thẩm duyệt hoặc ý kiến về giải pháp phòng cháy chữa cháy, báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);

 

X

- Văn bản thỏa thuận độ cao tĩnh không (nếu có);

   

- Các văn bản thông tin, số liệu về hạ tầng kỹ thuật đô thị (nếu có);

   

- Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).

   

2.2. Tài liệu khảo sát, thiết kế, tổng mức đầu tư (dự toán):

   

- Hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ lập dự án;

X

 

- Thuyết minh báo cáo nghiên cứu khả thi (bao gồm tổng mức đầu tư hoặc dự toán);

X

 

- Thiết kế cơ sở bao gồm bản vẽ và thuyết minh.

X

 

2.3. Hồ sơ năng lực của các nhà thầu:

   

- Thông tin năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu lập dự án, thiết kế cơ sở;

 

X

- Chứng chỉ hành nghề và thông tin năng lực của các chức danh chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế của nhà thầu thiết kế.

 

X

3.3. Số lượng hồ sơ 01 bộ gốc và 06 bộ sao
3.4. Thời gian xử lý

20 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ: Trong đó:

- Thẩm định dự án đầu tư (từ khi nhận hồ sơ hợp lệ đến khi có thông báo kết quả thẩm định): 15 ngày làm việc (bao gồm xin ý kiến, tổng hợp ý kiến các ngành liên quan và thẩm định dự án);

- Xem xét phê duyệt dự án: 05 ngày làm việc.
3.5. Nơi tiếp nhận và trả kết quả Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến.
3.6. Lệ phí: Phí thẩm định dự án: Theo quy định tại Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính
3.7. Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/kết quả

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức/cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 3.2

B2

Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày

Bộ phận Một cửa

Giờ hành chính

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

B3

Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Bộ phận Một cửa

0,5 ngày

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng

0,5 ngày

 

B5

Kiểm tra hồ sơ

Chuyên viên phòng chuyên môn

01 ngày

 

B6

Thẩm định

10 ngày

 
 

Xin ý kiến các sở, ngành, đơn vị có liên quan

Chuyên viên, lãnh đạo phòng

07 ngày

Văn bản xin ý kiến, Kết quả tổng hợp

 

Thẩm định dự án

Chuyên viên, lãnh đạo phòng

03 ngày

Kết quả thẩm định, Dự thảo Quyết định,

B7

Xem xét dự thảo

Lãnh đạo phòng

01 ngày

Kết quả thẩm định, Dự thảo Quyết định

B8

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày

Kết quả thẩm định

B9

Phê duyệt dự án

Lãnh đạo Sở

05 ngày

Quyết định

B10

Hoàn thiện hồ sơ

Chuyên viên

01 ngày

Kết quả thẩm định

B11

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận Một cửa

Giờ hành chính

Kết quả thẩm định, Quyết định

B12

Thống kê và theo dõi: công chức, viên chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn có trách thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC

Công chức, viên chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn

Giờ hành chính

Phiếu theo dõi quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ (mẫu số 05, 06 Thông tư số 01/2018/TT-

VPCP)

4. Biểu mẫu

/Files/Uploads/2021/02/18/22/28/Mẫu số 01.docx1. Tờ trình thẩm định, phê duyệt dự án/dự án điều chỉnh theo Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ;

2. Các Biểu mẫu trong quy trình giải quyết TTHC (Mẫu số 01-06 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).
Đơn vị thực hiện Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội
Lĩnh vực Quản lý đầu tư và Bảo hiểm nông nghiệp (KHTC)

QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC KHÁC
STT Tên quy trình Đơn vị thực hiện
1 Quy trình Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa (QT.30-8.2020) Xã, Phường, Thị trấn
2 Quy trình Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai (QT- 03) Xã, Phường, Thị trấn
3 Quy trình Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh (QT- 02) Xã, Phường, Thị trấn
4 Quy trình đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu (QT-01) Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội
5 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) (QT.29-8.2020 Quận, Huyện