DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

STT

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP SỞ  

 

I

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

 

1

Hỗ trợ dự án liên kết

758/QĐ-UBND

2

Công nhận làng nghề

758/QĐ-UBND

3

Công nhận nghề truyền thống

758/QĐ-UBND

4

Công nhận làng nghề truyền thống

758/QĐ-UBND

II

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT - BẢO VỆ THỰC VẬT

 

5

Cấp/Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc BVTV.

758/QĐ-UBND

6

Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật.

758/QĐ-UBND

7

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật

758/QĐ-UBND

8

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

758/QĐ-UBND

9

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

758/QĐ-UBND

10

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

1367/QĐ-UBND

11

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón

1367/QĐ-UBND

12

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính.

1367/QĐ-UBND

III

LĨNH VỰC THỦY LỢI

 

13

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

758/QĐ-UBND

 

14

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh.

758/QĐ-UBND

15

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

758/QĐ-UBND

16

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

758/QĐ-UBND

17

Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

758/QĐ-UBND

18

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

758/QĐ-UBND

19

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

758/QĐ-UBND

20

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

758/QĐ-UBND

21

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

758/QĐ-UBND

21

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

758/QĐ-UBND

23

Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

758/QĐ-UBND

24

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

758/QĐ-UBND

25

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

758/QĐ-UBND

26

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

758/QĐ-UBND

27

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý.

758/QĐ-UBND

28

Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý.

758/QĐ-UBND

IV

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN – THỦY SẢN

 

39

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

1238/QĐ-UBND

30

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

1238/QĐ-UBND

31

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (cấp mới; cấp lại khi sắp hết hạn;cấp lại trong trường hợp thay đổi, bổ sung địa điểm sản xuất kinh doanh; bổ sung ngành nghề kinh doanh) (TTHC chung cho cấp sở, cấp quận, huyện, thị xã)

1238/QĐ-UBND

32

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thuỷ sản (Trường hợp trước 6 tháng tính đến ngày giấy chứng nhận ATTP hết hạn).

(TTHC chung cho cấp sở, cấp quận, huyện, thị xã)

1238/QĐ-UBND

33

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thuỷ sản (Trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn hiệu lực nhưng bị mất, hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận.(TTHC chung cho cấp sở, cấp quận, huyện, thị xã)

1238/QĐ-UBND

34

Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho cơ sở và người trực tiếp sản xuất kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản.

(TTHC chung cho cấp sở, cấp quận, huyện, thị xã).

1238/QĐ-UBND

V

LĨNH VỰC THỦY SẢN

 

35

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá.

758/QĐ-UBND

36

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá.

758/QĐ-UBND

37

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

3892/QĐ-UBND

 

38

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)

3892/QĐ-UBND

49

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

3892/QĐ-UBND

40

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng.

3892/QĐ-UBND

41

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên.

3892/QĐ-UBND

42

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

3892/QĐ-UBND

43

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu  cá trên biển

3892/QĐ-UBND

44

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực.

3892/QĐ-UBND

45

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống)

1367/QĐ-UBND

46

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

1367/QĐ-UBND

47

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

1367/QĐ-UBND

48

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

1367/QĐ-UBND

VI

LĨNH VỰC KIỂM LÂM

 

49

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

3892/QĐ-UBND

50

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý

3892/QĐ-UBND

51

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền quyết định của Quốc Hội, của Thủ tướng Chính phủ; HĐND thành phố quản lý.

3892/QĐ-UBND

52

 

Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

3892/QĐ-UBND

53

Công nhận nguồn giống cây trồng nông nghiệp

3892/QĐ-UBND

54

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quy, hiếm nhóm II và động vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục II,III,CITES

3892/QĐ-UBND

55

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường tự nhiên

4044/QĐ-UBND

56

Xác nhận bảng kê lâm sản

3892/QĐ-UBND

57

Chuyển loại rừng đối với khu rừng do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập

 

58

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác.

1367/QĐ-UBND

59

Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

1367/QĐ-UBND

VII

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y (động vật trên cạn và thủy sản)

 

60

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (cấp tỉnh)

758/QĐ-UBND

61

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

1367/QĐ-UBND

(03/4/2020)

62

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)

1367/QĐ-UBND

63

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

1367/QĐ-UBND

64

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

1367/QĐ-UBND

65

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

1367/QĐ-UBND

66

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

1367/QĐ-UBND

67

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại

1367/QĐ-UBND

68

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

1367/QĐ-UBND

69

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)

1367/QĐ-UBND

70

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

1367/QĐ-UBND

71

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận

1367/QĐ-UBND

72

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đơn đặt hàng.

2013/QĐ-UBND

73

Cấp lại Giấy chứng  nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đơn đặt hàng

2013/QĐ-UBND

74

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

2013/QĐ-UBND

75

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

2013/QĐ-UBND

VIII

LĨNH VỰC XÂY DỰNG

 

76

Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh quy định tại Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3, Điểm b Khoản 5 Điều 10 của Nghị định 59 được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42 Khoản 4 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42/2017/NĐ-CP

1072/QĐ-UBND

(16/3/2010)

77

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (quy định tại Điều 5, Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP

1072/QĐ-UBND

78

Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 24, điểm b Khoản 1 Điều 25, điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Khoản 9, 10 và 11 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP; Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 144/2016/NĐ-CP)

1072/QĐ-UBND

79

Thẩm định, trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình (được ủy quyền) - Nhóm C.

2391/QĐ-UBND

 

80

Phê duyệt Hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển,  hồ sơ mời thầu[1]

2013/QĐ-UBND

 

81

Phê duyệt kết quả  đánh giá hồ sơ quan tâm,  hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ đề xuất, hồ sơ dự thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu[2]

2013/QĐ-UBND

 

IX

LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI

 

82

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ Quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

4044/QĐ-UBND

83

Phê duyệt văn kiện hỗ trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng  Chính phủ

4044/QĐ-UBND

84

Điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính Phủ

4044/QĐ-UBND

X

LĨNH VỰC BẢO HIỂM NÔNG NGHIỆP  (P.KHTC)

 

85

Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

394/QĐ-UBND

86

Chm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp

394/QĐ-UBND

(20/1/2020)

XI

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN .

 

87

Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND huyện quyết định đầu tư)

1367/QĐ-UBND

88

Xác nhận bảng kê lâm sản (Hạt kiểm lâm huyện tiếp nhận)

3892/QĐ-UBND

89

Hỗ trợ dự án liên kết

 

XII

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

 

90

Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

5820/QĐ-UBND

(18/10/2019)

91

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

5820/QĐ-UBND

92

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai

5820/QĐ-UBND

93

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa

1367/QĐ-UBND

94

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

394/QĐ-UBND

Danh sách thủ tục hành chính( )