Chi tiết quy trình nội bộ giải quyết TTHC

Tên quy trình: Phê duyệt hồ sơ mời thầu/ hồ sơ yêu cầu/ hồ sơ quan tâm/ hồ sơ mời sơ tuyển (đối với các công trình thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là chủ đầu tư) (QT.26-8.2020)
1. Mục đích: Quy định trình tự các bước tiến hành phê duyệt Hồ sơ mời thầu/ hồ sơ yêu cầu/ hồ sơ mời quan tâm/ hồ sơ mời sơ tuyển (gọi tắt là Hồ sơ mời thầu) các dự án đầu tư xây dựng thuộc hoặc có liên quan đến ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội
2. Phạm vi:

- Áp dụng cho các gói thầu có sử dụng ngân sách nhà nước (bao gồm cả nguồn vốn ODA) phải trình phê duyệt Hồ sơ mời thầu và giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định.

- Phòng Quản lý xây dựng công trình, Phòng Kế hoạch Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quy trình này.
3. Nội dung quy trình  
3.1. Cơ sở pháp lý

- Luật Đấu thầu ngày 26/11/2013;

- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

- Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội;

- Các Thông tư của Bộ Kế hoạch và Đầu tư: số 03/2015/TT-BKHĐT ngày 06/5/2015 quy định chi tiết lập Hồ sơ mời thầu xây lắp; số 05/2015/TT-BKHĐT ngày 16/6/2015 quy định chi tiết lập Hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa; số 01/2015/TT-BKHĐT ngày 14/02/2015 quy định chi tiết lập Hồ sơ mời quan tâm, Hồ sơ mời thầu, Hồ sơ yêu cầu dịch vụ tư vấn; số 07/2016/TT-BKHĐT ngày 29/6/2016 quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu qua mạng; số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; số 14/2016/TT-BKHĐT ngày 29/9/2016 quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu dịch vụ phi tư vấn; số 11/2016/TT-BKHĐT ngày 26/7/2016 hướng dẫn lập hồ sơ mời thầu thiết kế, cung cấp hàng hóa và xây lắp (EPC); số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27/11/2015 quy định chi tiết lập báo cáo thẩm định trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu;

- Quyết định số 257/QĐ-BNN-XD ngày 17/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố TTHC chuẩn hóa lĩnh vực quản lý xây dựng công trình thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Quyết định số 2013/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội.
3.2. Thành phần hồ sơ

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản

sao

- Tờ trình xin phê duyệt Hồ sơ mời thầu của đại diện Chủ đầu tư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nội dung tờ trình nêu rõ căn cứ trình duyệt, đề nghị cấp có thẩm quyền phê duyệt theo phụ lục hồ sơ mời thầu kèm theo

X

 

- Hồ sơ (photo) đính kèm:

+ Bản Hồ sơ mời thầu của gói thầu;

+ Quyết định cho phép thực hiện chuẩn bị đầu tư (đối với các gói thầu tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình, quyết định phê duyệt nhiệm vụ khảo sát quy hoạch đối với các dự án quy hoạch); Quyết định đầu tư dự án;

+ Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Quyết định phê duyệt đề cương nhiệm vụ, giá gói thầu đối với các gói thầu tư vấn;

+ Tài liệu thiết kế kèm theo Thiết kế kỹ thuật - Dự toán được duyệt (đối với gói thầu xây láp);

+ Báo cáo của đại diện chủ đầu tư về lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu (rộng rãi hoặc hạn chế) đối với gói thầu tư vấn; về kết quả sơ tuyển đối với các gói thầu phải tổ chức sơ tuyển;

+ Điều ước Quốc tế hoặc văn bản thoả thuận quốc tế (nếu có) đối với các dự án sử dụng vốn ODA. Ý kiến của các tổ chức tài trợ nước ngoài (đối với các dự án sử dụng vốn ODA);

+ Các văn bản pháp lý có liên quan (nếu có).

- Phụ lục hồ sơ kèm theo tờ trình:

+ Quyền hồ sơ mời thầu của các gói thầu: mỗi gói thầu 02 quyền;

+ Các tài liệu trong hồ sơ mời thầu của các gói thầu tư vấn, xây lắp, mua sắm hàng hóa.

 

X

3.3. Số lượng hồ sơ 01 bộ
3.4. Thời gian xử lý 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5. Nơi tiếp nhận và trả kết quả Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến.
3.6. Lệ phí: Không
3.7. Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức/cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 3.2

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa

Giờ hành chính

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

B3

Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Bộ phận Một cửa

0,5 ngày

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4

Phân công xử lý hồ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày

 

B5

Thẩm định hồ sơ:

Chuyên viên, lãnh đạo phòng chuyên môn

10 ngày

Báo cáo thẩm định, Dự thảo Quyết định,

B6

Xem xét

Lãnh đạo Phòng

01 ngày

Báo cáo thẩm định, Dự thảo Quyết định

B7

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

02 ngày

Báo cáo thẩm định, Quyết định

B8

Hoàn thiện hồ sơ

Chuyên viên

01 ngày

Báo cáo thẩm định, Quyết định

B9

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận Một cửa

Giờ hành chính

Báo cáo thẩm định, Quyết định

B10

Thống kê và theo dõi: công chức, viên chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn có trách thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC

Công chức, viên chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn

Giờ hành chính

Phiếu theo dõi quá trình giải quyết hồ sơ; sổ theo dõi hồ sơ (mẫu số 05, 06 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP)

4. Biểu mẫu Các Biểu mẫu trong quy trình giải quyết TTHC (Mẫu số 01-06 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).
Đơn vị thực hiện Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội
Lĩnh vực Quản lý xây dựng công trình

QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC KHÁC
STT Tên quy trình Đơn vị thực hiện
1 Quy trình Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa (QT.30-8.2020) Xã, Phường, Thị trấn
2 Quy trình Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai (QT- 03) Xã, Phường, Thị trấn
3 Quy trình Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh (QT- 02) Xã, Phường, Thị trấn
4 Quy trình đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu (QT-01) Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội
5 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) (QT.29-8.2020 Quận, Huyện